Nước thải công nghiệp
Rà soát thành phần chất lỏng và cặn theo model.
MCKARLEN VIETNAM · ENGINEERING SOLUTIONS
Phân loại chất lỏng, cặn rắn, hố gom, lưu lượng vào và điều kiện lắp đặt trước khi chọn bơm chìm hoặc bơm thoát nước phù hợp.
01 · APPLICATION CONTEXT
Rà soát thành phần chất lỏng và cặn theo model.
Xem xét thể tích hữu dụng, mức đóng cắt và số bơm.
Đánh giá nước mưa, bùn/cát và điều kiện di chuyển.
BL chỉ xem xét cho bối cảnh thoát nước được nguồn hỗ trợ, theo model.
02 · ENGINEERING CHALLENGES
Kích thước, dạng sợi, mật độ và khả năng gây tắc chưa rõ.
Thiếu kích thước, mức nước, lưu lượng vào và chu kỳ bơm.
Chưa tính tổn thất ống, van, cao độ xả và điều kiện đường ống.
Ăn mòn, mài mòn, nhiệt độ và hóa chất cần xác nhận vật liệu.
03 · REQUIRED PROJECT DATA
| Chất lỏng | Nguồn, thành phần, nhiệt độ, pH khi có, cặn rắn và vật liệu. |
|---|---|
| Thủy lực | Lưu lượng vào, lưu lượng yêu cầu, cao độ, đường ống và điểm xả. |
| Hố / lắp đặt | Kích thước hố, mức đóng cắt, guide rail/portable và khả năng bảo trì. |
| Điện / điều khiển | Nguồn điện, số bơm, luân phiên, báo mức và bảo vệ. |
04 · ENGINEERING APPROACH
05 · PRODUCT ROLE
ACI cho nước thải công nghiệp; HDP/GV cho nước thải và thoát nước theo model; KT cho dewatering; BL cho lưu lượng lớn trong bối cảnh thoát nước được nguồn hỗ trợ. Không gộp thành một dải công suất chung.
Chỉ áp dụng khi duty, chất lỏng, model và cấu hình được xác nhận.
Chỉ áp dụng khi duty, chất lỏng, model và cấu hình được xác nhận.
Chỉ áp dụng khi duty, chất lỏng, model và cấu hình được xác nhận.
Chỉ áp dụng khi duty, chất lỏng, model và cấu hình được xác nhận.
Chỉ áp dụng khi duty, chất lỏng, model và cấu hình được xác nhận.
CHỌN THEO ỨNG DỤNG
Chọn theo chất lỏng và điểm làm việc, không chỉ theo công suất hoặc lưu lượng.
ACI là dòng bơm chìm nước thải trong catalogue. Có thể xem xét lắp ống mềm, ống cứng hoặc khớp nối tự động tùy cấu hình. Khi thay bơm, cần kiểm tra chất lỏng, kích thước chất rắn, điểm làm việc và độ tương thích của hệ thống lắp đặt.
BL và KL thuộc nhóm bơm chìm hướng trục / hỗn lưu lưu lượng lớn trong catalogue, dùng cho các nhu cầu như thoát nước, tưới tiêu và nuôi trồng thủy sản. Với nước chứa cát, chất rắn hoặc rác dạng sợi, cần xác nhận giới hạn từng model. Lưu lượng lớn không đồng nghĩa với khả năng xử lý mọi loại nước thải.
Ảnh hiện trường và nhãn bơm cũ, thành phần chất lỏng, lưu lượng yêu cầu, tổng cột áp, đường kính và chiều dài ống, nguồn điện, mực nước và cách lắp đặt.
Bắt đầu từ nguồn nước vào, điểm thu và vị trí xả. Chọn bơm theo chất lỏng, lưu lượng tại tổng cột áp và điều kiện lắp đặt.
Nước tràn vào cửa garage hoặc lối xuống tầng hầm; hố thu vẫn lên mức cao khi bơm chạy; bơm tắc hoặc lưu lượng giảm; cần thay bơm hay bổ sung dự phòng.
Ảnh nguồn nước vào, hố thu và nhãn bơm; kích thước hố và mực nước; cặn hoặc rác; vị trí xả, chênh cao, chiều dài và đường kính ống; nguồn điện. Bổ sung lưu lượng thiết kế, tổng cột áp và bản vẽ nếu có.
Kiểm tra đường nước vào và điểm thu trước, sau đó đánh giá bơm, đường xả, chống chảy ngược và điều khiển mức nước. Xem xét bơm dự phòng, báo mức cao và nguồn điện theo yêu cầu. Không mặc định bơm ra đường là phương án xả.
Phân biệt nước ngập, nước lẫn cát và nước thải. KT thuộc nhóm thoát nước công trình trong tài liệu kỹ thuật; ACI là bơm chìm nước thải; BL/KL phục vụ nhu cầu lưu lượng lớn. Với cát, xơ sợi, dầu hoặc hóa chất, phải kiểm tra giới hạn của từng model. Không thay thế chỉ theo công suất.
Khả năng thoát nước phụ thuộc lượng nước vào, mực nước tại điểm xả, tổn thất đường ống và nguồn điện. Catalogue không chứng minh hiệu quả chống ngập của toàn bộ công trình. Thiết kế, thi công và nghiệm thu thuộc phạm vi thỏa thuận của các bên phụ trách.
Không. Kiểm tra lưu lượng tại tổng cột áp yêu cầu trên đường đặc tính.
Kiểm tra lượng nước vào, điểm làm việc thực tế, tắc nghẽn, mức nước điểm xả và tình trạng hệ thống.
Chỉ khi chất lỏng và điều kiện làm việc nằm trong giới hạn của model. Kiểm tra cặn, rác và xơ sợi trước.
06 · RESPONSIBILITY CONTROL
07 · DOCUMENT CONTROL
Chỉ phát hành tài liệu đúng family, model và revision đã được xác nhận. Catalogue legacy hoặc tài liệu có nhận diện cũ không được biến thành public download.
08 · EVIDENCE GATE
Chưa có hồ sơ dự án đủ điều kiện để công bố cho trang này. Không tạo Project Case card cho đến khi có quyền sử dụng và bằng chứng phù hợp.
09 · KNOWLEDGE
Không. Cần lưu lượng, cột áp, chất lỏng, cặn, hố và chế độ vận hành.
Không. Thành phần chất lỏng, cặn và vật liệu phải được xác nhận theo model.
Không nên gọi như vậy. Nguồn chỉ hỗ trợ BL trong bối cảnh thoát nước và một số ứng dụng cụ thể.
Không. Chỉ công bố khi đủ bằng chứng, quyền sử dụng và xác nhận nội dung.
10 · VIETNAM SUPPORT
Hỗ trợ tiếp nhận dữ liệu, rà soát duty, lựa chọn model, tài liệu kỹ thuật, phụ tùng, bảo hành và sau bán hàng trong phạm vi thiết bị cung cấp.
11 · PROJECT ENQUIRY