MCKARLEN · SSD · 50 Hz
SSD Series
Bơm chìm nước thải bằng thép không gỉ. Chọn cấu hình SUS304 / SUS316 và model theo thành phần chất lỏng, lưu lượng, cột áp và kích thước hạt rắn.

Chọn đúng nhóm model
SSD-051 / SSD-101
Hạt rắn tối đa 10 mm; 0,4 / 0,75 kW; cửa xả 50 mm.
SSD-05 / SSD-10
Hạt rắn tối đa 35 mm; 0,4 / 0,75 kW; cửa xả 50 mm.
SSD-50 / SSD-75
Hạt rắn tối đa 45 / 50 mm; 3,7 / 5,5 kW; cửa xả 100 mm.
Thông số và giới hạn sử dụng
| Vật liệu | SUS304 / SUS316 theo cấu hình đặt hàng; xác nhận bộ phận tiếp xúc chất lỏng. |
|---|---|
| Nhiệt độ chất lỏng | 2–40 °C theo bảng thông số catalogue. |
| pH tham khảo | 2–10; không thay thế kiểm tra tương thích hóa chất. |
| Nguồn điện | 50 Hz; một / ba pha theo model và điện áp trên nhãn máy. |
| Phớt cơ khí | SiC / SiC theo bảng cấu tạo. |
| Điểm làm việc | Đối chiếu đường cong Q–H của model; thông số “standard” không phải Qmax / Hmax. |
Cần đánh giá riêng chất lỏng có cát, sợi hoặc hóa chất. Kiểm tra thành phần, nồng độ, nhiệt độ và vật liệu phớt; không mặc định mọi model dùng được cho nước biển hay axit.
Tài liệu kỹ thuật
Chọn bơm / phụ tùng
Gửi lưu lượng, tổng cột áp, thành phần chất lỏng, nhiệt độ, pH, hạt rắn, kích thước hố và nguồn điện. Khi thay bơm, bổ sung ảnh nhãn máy và kết nối đường ống.












